| Sản phẩm chính | Vít thép không gỉ, vít thép carbon, chốt, đinh tán, đai ốc, vít lệch tâm, bộ phận nhúng và các loại fasteners khác |
| Dịch vụ | Gia công CNC, Tiện và Phay, Tiện CNC, Tạo hình nguội, Dập, Dịch vụ lắp ráp |
| Vật liệu |
Nhôm: AL 6061-T6, 6063, 7075-T v.v.
Thép không gỉ: 303,304,304L,316L,316F,630,410,420,430, v.v.
Thép: 4140, Q235, Q345B,20#,45# 1215,12L14,1144,1006,1008,1010,1015,1018,10B21,1035,1065 v.v.
Thép hợp kim: 5140,4135,4140,3435,5120,415,435,440 v.v
Titan: TA1,TA2/GR2, TA4/GR5, TC4, TC18 v.v
Đồng thau: C36000 (HPb62), C37700 (HPb59), C26800 (H68), C22000(H90),C27000,C51900,C11000,C3604,H62,H65 v.v
Đồng, đồng thanh, hợp kim Magie, Delrin, POM, Acrylic, PC, v.v.
|
| Hoàn thiện bề mặt | Phun cát, Anodize màu, Làm đen, Mạ kẽm/Niken, Đánh bóng, Sơn tĩnh điện, Thụ động hóa PVD, Mạ Titan, Mạ điện kẽm, mạ crom điện, điện di, QPQ, Đánh bóng điện, Mạ Crom, Vát cạnh, Khắc Logo bằng Laser, v.v. |
| Dung sai | ±0.01mm ~ ±0.05mm |
| Độ nhám bề mặt | Ra 0.1~3.2 |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI BẤT CỨ LÚC NÀO
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá